Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HAPPY_NEW_YEAR_ht.swf Olympia.swf Bai_ca_ngvndan.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf Nhung_dieu_thay_chua_ke1.swf Ha_noi_niem_tin.swf 61448_4343460777075_1507450436_n.jpg Cd_ong_sao_ht.swf Goi_trang_la_gi.swf Lienkhuctthu1.swf Ruocden_thang8_beat8.swf Mt_ngaykt.swf ChaoNAMHOCMOI2.swf KHAI_GIANG_TO_TUONG1.swf Anhbv__Copy__Copyvetranh.swf Khaigiang201213.swf DSC03629.jpg Mung_nam_hoc_moi.swf Bkts5a.swf Emdiduacom.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề + Đáp án Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 Sinh học 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Tài
    Ngày gửi: 08h:24' 18-05-2017
    Dung lượng: 456.5 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    UỶ BAN NHÂN DÂN
    QUẬN HẢI CHÂU
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    NĂM HỌC 2016 - 2017
    
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ
    MÔN: SINH HỌC LỚP 7, TIẾT 56
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    HỌ VÀ TÊN: ……………………..…………
    LỚP: ………
    LỜI PHÊ:
    ……………………………….
    ……………………………….
    ĐIỂM
    …………..
    
    ĐỀ A
    I. TRẮC NGHIỆM (3đ)
    Hãy chọn phương án trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D ở các câu sau đây
    Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp Thú
    A. Đốt sống cổ gồm 7 đốt
    B. Xương sườn kết hợp với đốt sống lung và xương ức tạo thành lồng ngực (có cơ hoành)
    C. Các chi thẳng góc, nâng cơ thể cao lên
    D. Các chi nằm ngang
    Câu 2. Đại diện nào sau đây thuộc bộ guốc chẵn?
    A. Ngựa, tê giác, voi, lợn
    B. Lợn, hươu, trâu, bò
    
    C. Cá sấu, voi, ngựa, hươu
    D. Ngựa, voi, tê giác, lợn
    
    Câu 3. Những đại diện thuộc lớp Thú là
    A. Ngựa, tê giác, voi, đà điểu
    B. Lợn, hươu, chim ưng, cá voi
    
    C. Cá sấu, voi, ngựa, hươu
    D. Ngựa, voi, tê giác, hươu
    
    Câu 4. Trong các bộ sau đây, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
    A. Bộ Ăn sâu bọ
    B. Bộ Gặm nhấm
    C. Bộ Ăn thịt
    D. Bộ Cá voi
    
    Câu 5. Hệ tiêu hóa của thỏ gồm
    A. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
    B. Miệng, thực quản, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, manh tràng, ruột già, gan, tụy
    C. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, manh tràng, ruột già, gan, tụy
    D. Miệng, thực quản, diều, dạ dày, ruột non, ruột già, gan, tụy
    Câu 6. Bộ cá voi có hình dạng cơ thể như thế nào?
    A. Hình chữ nhật
    B. Hình tròn
    C. Hình tam giác
    D. Hình thoi
    
    Câu 7. Khỉ hình người khác với khỉ và vượn ở điểm nào?
    A. Có chai mông, không có túi má
    B. Không có chai mông, túi má và đuôi
    
    C. Không có chai mông, có túi má
    D. Có chai mông, túi má và đuôi
    
    Câu 8. Máu đi nuôi cơ thể của chim là
    A. máu đỏ thẩm
    B. máu đỏ tươi
    C. máu ít pha
    D. máu pha
    
    Câu 9. Chim có mỏ sừng bao lấy hàm và không có răng có tác dụng
    A. Giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ
    B. Giúp chim bám chặt vào cành cây
    
    C. Làm đầu chim nhẹ
    D. Phát huy tác dụng của giác quan
    
    Câu 10. Số lượng túi khí của chim là bao nhiêu?
    A. 7 túi khí
    B. 8 túi khí
    C. 9 túi khí
    D. 10 túi khí
    
    Câu 11. Chi trước của chim biến thành cánh có tác dụng
    A. Giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ
    B. Giúp chim bám chặt vào cành cây
    
    C. Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
    D. Phát huy tác dụng của giác quan
    
    Câu 12. Tai chim có đặc điểm
    A. Đã có ống tai ngoài nhưng chưa có vành tai
    B. Đã có ống tai ngoài và vành tai
    C. Chưa có ống tai ngoài, chưa có vành tai
    D. Chưa có ống tai ngoài và đã có vành tai
    II. TỰ LUẬN (7đ)
    Câu 1 (1.5đ) Trình bày đặc điểm chung của lớp chim.


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2 (3.0đ) Hãy điền chú thích vào hình vẽ về cấu tạo trong của thỏ và nêu đặc điểm cấu tạo hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh của thỏ.
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    
    
    
    
    Câu 3 (2.5đ) a. Trình bày vai trò của chim đối với con người (1.5đ).


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    b. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ và giúp lớp Chim phát triển? (1
     
    Gửi ý kiến